Chất lượng đảm bảo: VNPT đã khẳng định vị thế của mình với hàng triệu khách hàng bằng việc cung cấp dịch vụ Internet chất lượng cao và đáng tin cậy. Với đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm và sự hỗ trợ nhiệt tình, chúng tôi cam kết mang đến cho bạn một mạng Internet mượt mà, đáp ứng tối đa nhu cầu của bạn.
Tốc độ vượt trội: Dịch vụ lắp đặt Internet WiFi VNPT cung cấp tốc độ truy cập cao, giúp bạn dễ dàng truy cập vào các nội dung trực tuyến, xem phim, chơi game, hay làm việc từ xa mà không lo bị gián đoạn hay chậm trễ.
Đa dạng gói cước: Chúng tôi hiểu rõ rằng mỗi gia đình và doanh nghiệp có những nhu cầu sử dụng Internet khác nhau. Vì vậy, VNPT cung cấp các gói cước linh hoạt, từ gói cơ bản đến gói cao cấp, giúp bạn lựa chọn phù hợp với nhu cầu và ngân sách của mình.
Dịch vụ hỗ trợ 24/7: Với cam kết mang đến trải nghiệm dịch vụ tốt nhất, VNPT luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn mọi lúc, mọi nơi. Bất kể bạn gặp phải vấn đề gì về kết nối Internet, đội ngũ hỗ trợ của chúng tôi sẽ nhanh chóng giải quyết và đảm bảo bạn luôn có một kết nối Internet ổn định.
Tiện ích thêm: Ngoài dịch vụ Internet WiFi, VNPT còn cung cấp các dịch vụ bổ sung như lắp đặt camera an ninh, truyền hình số, và các giải pháp công nghệ thông tin khác để đáp ứng đầy đủ nhu cầu của bạn.
| Gói cước | Home 1 (Không Mesh) |
Home 2 (Không Mesh) |
Home 3 (Không Mesh) |
Home 1 (Có Mesh) |
Home 2 (Có Mesh) |
Home 3 (Có Mesh) |
| TốcđộTN | 300Mbps | 500Mbps | 500ULM (*) | 300Mbps | 500Mbps | 500ULM (*) |
| Mesh | x | x | x | 01 Mesh (01 Mesh 5 hoặc 01 Mesh 6) | ||
| 1 tháng | 190.000 | 240.000 | 280.000 | 220.000 | 270.000 | 310.000 |
| 3 tháng | 570.000 | 720.000 | 840.000 | 660.000 | 810.000 | 930.000 |
| 6 tháng | 1.140.000 | 1.440.000 | 1.680.000 | 1.320.000 | 1.620.000 | 1.860.000 |
| 13 tháng | 2.280.000 | 2.880.000 | 3.360.000 | 2.640.000 | 3.240.000 | 3.720.000 |
| Gói cước | Home TV1 (Không Mesh) |
Home TV2 (Không Mesh) |
Home TV1 (Có Mesh) |
Home TV2 (Có Mesh) |
Home TV3 (Có Mesh) |
| TốcđộTN | 300Mbps | 500Mbps | 300Mbps | 500Mbps | 500ULM (*) |
| MyTV | Truyền hình MyTV (App) (Khách hàng lựa chọn 1 trong 4: MyTV Flexi 1 hoặc MyTV Flexi 2, MyTV Film, MyTV Film+) |
||||
| Mesh | x | x | 01 Mesh (01 Mesh 5 hoặc 01 Mesh 6) | ||
| 1 tháng | 210.000 | 260.000 | 240.000 | 290.000 | 330.000 |
| 3 tháng | 630.000 | 780.000 | 720.000 | 870.000 | 990.000 |
| 6 tháng | 1.260.000 | 1.560.000 | 1.440.000 | 1.740.000 | 1.980.000 |
| 13 tháng | 2.520.000 | 3.120.000 | 2.880.000 | 3.480.000 | 3.960.000 |
Giá trên chưa bao gồm STB, nếu nhận STB: + 22.000đ/gói tháng
| Gói cước | Home Cam Mật | Home Cam Sành |
| Chính sách gói cước | Chính sách gói cước | |
| Tốcđộ Fiber | 300 Mbps | 300 Mbps |
| MyTV | MyTV S2 (App) | MyTV S2 (App) |
| Mesh | x | 01 Mesh 6 |
| Camera | 01 Camera Indoor + Cloud (1 ngày) | 01 Camera Indoor + Cloud (1 ngày) |
| 1 tháng | 220.000 | 235.000 |
| 3 tháng | 660.000 | 705.000 |
| 6 tháng | 1.320.000 | 1.410.000 |
| 13 tháng | 2.640.000 | 2.820.000 |
| Gói cước | Home Cam 1 | Home Cam 2 | Home Cam 3 | THỎA THUẬN: + Khách hàng sử dụng liên tục các dịch vụ, gói cước đã đăng ký tối thiểu đúng thời gian cam kết (ở trên). Nếu ngừng sử dụng dịch vụ hoặc thanh lý hợp đồng trước thời hạn, phải đền bù giá trị khuyến mại, ưu đãi được hưởng cộng phí bồi thường 1.000.000 đồng/dịch vụ; Số tiền đóng trước cước sử dụng không được hoàn trả . + Riêng thiết bị Mesh/Camera, khách hàng cam kết sử dụng tối thiểu 36 tháng, nếu vi phạm hợp đồng sẽ bồi thường theo giá trị thiết bị tại thời điểm tạm ngừng. |
|
| TốcđộTN | 300 Mbps | 500 Mbps | 500ULM (*) | ||
| Mesh | 01 Mesh (01 Mesh 5 hoặc 01 Mesh 6) | ||||
| Camera + Cloud | 01 Camera Indoor + Cloud (7 ngày) | ||||
| 1 tháng | 250.000 | 310.000 | 350.000 | ||
| 3 tháng | 750.000 | 930.000 | 1.050.000 | ||
| 6 tháng | 1.500.000 | 1.860.000 | 2.100.000 | ||
| 13 tháng | 3.000.000 | 3.720.000 | 4.200.000 | ||
| Gói cước | HomeTV VIP1 (Không Mesh) |
HomeTV VIP2 (Không Mesh) |
HomeTV VIP1 (Có Mesh) | HomeTV VIP2 (Có Mesh) |
HomeTV VIP3 (Có Mesh) |
| TốcđộTN | 300 Mbps | 500 Mbps | 300 Mbps | 500 Mbps | 500ULM (*) |
| MyTV | Truyền hình MyTV cao cấp (MyTV VIP – App) | ||||
| Mesh | X | X | 01 Mesh (01 Mesh 5 hoặc 01 Mesh 6) | ||
| 1 tháng | 240.000 | 290.000 | 270.000 | 320.000 | 360.000 |
| 3 tháng | 720.000 | 870.000 | 810.000 | 960.000 | 1.080.000 |
| 6 tháng | 1.440.000 | 1.740.000 | 1.620.000 | 1.920.000 | 2.160.000 |
| 13 tháng | 2.880.000 | 3.480.000 | 3.240.000 | 3.840.000 | 4.320.000 |
Giá trên chưa bao gồm STB, nếu nhận STB: + 22.000đ/gói tháng
| GÓI CƯỚC | HOME SÀNH 2 | HOME SÀNH 4 | HOME ĐỈNH | HOME ĐỈNH 3 | |
| Giá gói 1 tháng | 249.000 | 359.000 | 369.000 | 399.000 | |
| Giá gói 3 tháng | 747.000 | 1.077.000 | 1.107.000 | 1.197.000 | |
| Giá gói 6 tháng | 1.494.000 | 2.154.000 | 2.214.000 | 2.394.000 | |
| Giá gói 12/13 tháng | 2.988.000 | 4.308.000 | 4.428.000 | 4.788.000 | |
| FiberVNN | 300 Mbps | 500 Mbps | 500 Mbps | 500ULM (*) | |
| Mesh | X | 01 Mesh (01 mesh 5 hoặc 01 Mesh 6) | X | 01 Mesh (01 mesh 5 hoặc 01 Mesh 6) | |
| Truyền hình MyTV (App) | X | X | Truyền hình MyTV (Khách hàng lựa chọn 1 trong 4: MyTV Flexi 1 hoặc MyTV Flexi 2, MyTV Film, MyTV Film+) |
||
| Thoại nhóm | Thoại nội nhóm giữa các thuê bao di động thành viên | ||||
| Ưu đãi cho chủ nhóm | |||||
| Data di động của chủ nhóm | 3GB/ngày | 3GB/ngày | 2 GB/ ngày | 2 GB/ ngày | |
| Thoại nội mạng của chủ nhóm | 1500 phút | 1500 phút | 1.000 phút | 1.000 phút | |
| Thoại ngoại mạng chủ nhóm | 89 phút | 89 phút | 50 phút | 50 phút | |
| Số lượng thành viên (bao gồm cả chủ nhóm) | Tối đa 6 thành viên | Tối đa 4 thành viên | |||
| Gói cước | MyTV S | MyTV S1 | MyTV S2 | Lưu ý: | |
| 1 tháng | 20.000 | 30.000 | 30.000 | – Điều kiện đăng ký gói MyTV S1, MyTV S2: Các thuê bao FiberVNN hiện hữu chưa có MyTV. – Không bao gồm STB, trường hợp sử dụng STB đăng ký Add-on STB theo quy định. – Số lượng kênh có thể thay đổi theo chính sách của nhà cung cấp bản quyền. – Các gói cước MyTV S, MyTV S1, MyTV S2, được phép chuyển đổi lên các gói MyTV phát triển mới khác theo quy định hiện hành. |
|
| 3 tháng | 60.000 | 90.000 | 90.000 | ||
| 6 tháng | 120.000 | 180.000 | 180.000 | ||
| 12,13 tháng | 240.000 | 360.000 | 360.000 | ||
| Mô tả về gói cước | • 109 kênh trong nước (VTV, HTV …) và kênh quốc tế • VOD có quảng cáo • Galaxy VIP miễn phí thứ 7 |
• 130 kênh trong nước (VTV, HTV …), quốc tế và chùm kênh VTVcab. • VOD có quảng cáo • Galaxy VIP miễn phí thứ 7 |
• 131 kênh trong nước (VTV, HTV …), quốc tế và chùm kênh SCTV • VOD có quảng cáo • Galaxy VIP miễn phí thứ 7 |
||
| Gói cước | MyTV Flexi 1 | MyTV Flexi 2 | MyTV Film | MyTV Film+ | MyTV VIP |
| 1 tháng | 65.000 | 65.000 | 65.000 | 65.000 | 95.000 |
| 3 tháng | 195.000 | 195.000 | 195.000 | 195.000 | 285.000 |
| 6 tháng | 390.000 | 390.000 | 390.000 | 390.000 | 570.000 |
| 6 tháng | 780.000 | 780.000 | 780.000 | 780.000 | 1.140.000 |
| Mô tả về gói cước | Chùm kênh trong nước (VTV, HTV,…), chùm kênh VTVcab, chùm kênh quốc tế (không bao gồm 2 kênh SPOTV), Galaxy cao cấp, VOD có quảng cáo. | Chùm kênh trong nước (VTV, HTV,…), chùm kênh SCTV, chùm kênh quốc tế (không bao gồm 2 kênh SPOTV), Galaxy cao cấp, VOD có quảng cáo. | Kênh VTV1 (không bao gồm VTV2-VTV9), chùm kênh trong nước khác, chùm kênh quốc tế (bao gồm 2 kênh SPOTV), Galaxy VIP, VOD cao cấp không quảng cáo. | Chùm kênh trong nước (VTV, HTV,…), chùm kênh quốc tế (không bao gồm 2 kênh SPOTV), Galaxy VIP, VOD cao cấp không quảng cáo. | Chùm kênh trong nước (VTV, HTV,…), chùm kênh VTVcab và SCTV, chùm kênh quốc tế (bao gồm 2 kênh SPOTV), Galaxy VIP, VOD cao cấp không quảng cáo. |
| Gói cước | 1. Dịch vụ Mesh | 2. VNPT Family Safe | |||
| Pack1_Mesh 5 (1 thiết bị) |
Pack2_Mesh 5 (2 thiết bị) |
Pack3_Mesh 5 (3 thiết bị) |
Mesh 6 (1 thiết bị) |
Gói nâng cao | |
| 1 tháng | 20.000 | 30.000 | 40.000 | 30.000 | 10.000 |
| 3 tháng | 60.000 | 90.000 | 120.000 | 90.000 | 30.000 |
| 6 tháng | 120.000 | 180.000 | 240.000 | 180.000 | 50.000 |
| 13 tháng | 240.000 | 360.000 | 480.000 | 360.000 | 90.000 |
| Các gói Mesh 5: chỉ bán đến khi hết thiết bị tồn trong kho thì dừng lại | |||||
| INDOOR | OUTDOOR | ||||||
| Indoor Thẻ nhớ | Indoor Cloud 7 (lưu trữ 7 ngày) |
Indoor Cloud 15 (lưu trữ 15 ngày) |
Indoor Cloud 30 (lưu trữ 30 ngày) |
Outdoor Thẻ nhớ | Outdoor Cloud 7 (lưu trữ 7 ngày) |
Outdoor Cloud 15 (lưu trữ 15 ngày) |
Outdoor Cloud 30 (lưu trữ 30 ngày) |
| 30.000 | 40.000 | 60.000 | 90.000 | 50.000 | 60.000 | 80.000 | 110.000 |
| 90.000 | 120.000 | 180.000 | 270.000 | 150.000 | 180.000 | 240.000 | 330.000 |
| 180.000 | 240.000 | 360.000 | 540.000 | 300.000 | 360.000 | 480.000 | 660.000 |
| 360.000 | 480.000 | 720.000 | 1.080.000 | 600.000 | 720.000 | 960.000 | 1.320.000 |
| Tiêu chí | Gói CAM IN | Gói CAM OUT | |
| Tên gói cước | Cam IN TTN | Cam OUT TTN | |
| Giá gói (đồng, đã gồm VAT) | 646.000 | 946.000 | |
| Nội dung gói | 01 Camera Indoor, loại IS310P + 01 thẻ nhớ dung lượng 64GB | 01 Camera Ourdoor, loại ES311P + 01 thẻ nhớ dung lượng 64GB | |
VNPT Là Tập Đoàn hàng đầu Việt Nam về hạ tầng và truyễn dẫn internet cáp quang. Với hệ thống đường trục xuyên quốc gia, kết nối tất cả các tỉnh hiện nay. Không những thế VNPT còn sở hữu hệ thống kết nối cáp quang biển Quốc Tế lớn nhất hiện nay. Tuyến cáp đất liền CSC, Tuyến cáp biển AAG, SMW3, APG, AAE-1, Faster.
Mạng VNPT cung cấp đường truyền ổn định cả băng thông trong nước và băng thông Quốc Tế. Khi gặp sự cố cáp quang biển VNPT sẽ chuyển hướng lưu lượng sang các tuyến cáp biển khác cho khách hàng.
Hiện nay Mạng Internet VNPT, cung cấp nhiều gói cước internet phù hợp cho nhiều đối tượng sử dụng. Với mức cước internet giá rẻ so với các nhà mạng khác hiện nay.
Sau đây là hồ sơ cần chuẩn bị để đăng ký lắp mạng internet VNPT tất cả giấy tờ phải chụp hình bản gốc hoặc sao y công chứng không quá 6 Tháng.
Khách hàng cá nhân:
Khách hàng doanh nghiệp:
Để hỗ trợ khách hàng nhanh chóng lắp mạng vnpt. sau đây là quy trình và thời gian lắp wifi cho khách hàng.
VNPT mong muốn hỗ trợ tất cả sinh viên sử dụng mạng wifi để học tập và giải trí.
Khi sinh viên có nhu cầu lắp đặt mạng wifi vnpt, hãy liên hệ tổng đài lắp mạng vnpt: 0888 108 036 để được tư vấn và hỗ trợ lắp đặt nhanh chóng.
Hiện tại VNPT đang triển khai các gói cước internet có hỗ trợ thêm wifi phụ. Như vậy, khi đăng ký các gói cước này, khách hàng sẽ được trang bị router chính công thêm thiết bị wifi phụ theo gói.
ví dụ: khách hàng lựa chọn lắp đặt mạng gói Home 4 Super 2 wifi phụ. Thì khi lắp đặt khách hàng sẽ được trang bị tổng cộng đến 3 thiết bị wifi ( bao gồm 1 router chính + 2 thiết bị wifi phụ thêm )
Các gói cước internet VNPT dành cho doanh nghiêp FIberXXX của VNPT có cam kết băng thông quốc tế tối thiểu. Khi đăng ký các gói cước này, nhà mạng VNPT sẽ cam kết băng thông quốc tế luôn lớn hơn băng thông VNPT đã cam kết tối thiểu.
ví dụ: Gói cước Fiber150VIP+ ( 200Mbps/ 9Mbps ).
Dưới đây là so sánh giữa các dải tần 5Ghz và 2.4Ghz:
Tần số: Băng tần 5Ghz có tần số cao hơn băng tần 2.4Ghz.
Tốc độ: Băng tần 5Ghz có khả năng truyền dữ liệu với tốc độ nhanh hơn băng tần 2.4Ghz.
Khoảng cách: Băng tần 5Ghz không có khả năng truyền tải dữ liệu với khoảng cách xa như băng tần 2.4Ghz. Nhiễu: Băng tần 5Ghz chịu nhiễu nhiều hơn băng tần 2.4Ghz.
Nhìn chung, việc lựa chọn sử dụng dải tần nào phụ thuộc vào nhu cầu cụ thể của thiết bị và môi trường mà nó đang được sử dụng. Nhìn chung, băng tần 5Ghz là lựa chọn tốt cho các thiết bị cần kết nối nhanh và ổn định, trong khi băng tần 2.4Ghz là lựa chọn tốt cho các thiết bị cần kết nối ổn định trong khoảng cách xa hơn.
Sau khi lắp mạng VNPT, bạn có thể chuyển địa chỉ sử dụng dịch vụ đến nơi khác. Tuy nhiên, quy trình chuyển đổi sẽ phụ thuộc vào các yếu tố sau:
Khả năng cung cấp dịch vụ tại địa chỉ mới: VNPT sẽ kiểm tra xem tại địa chỉ mới của bạn có hạ tầng mạng để cung cấp dịch vụ hay không. Nếu có, bạn có thể tiếp tục sử dụng dịch vụ tại địa chỉ mới.
Phí chuyển đổi: Có thể sẽ có phí chuyển đổi địa chỉ sử dụng dịch vụ. Bạn nên liên hệ với tổng đài VNPT hoặc đến trực tiếp điểm giao dịch của VNPT để biết rõ chi tiết về phí này.
Thủ tục hành chính: Bạn cần thực hiện một số thủ tục hành chính như điền đơn yêu cầu chuyển địa chỉ, cung cấp giấy tờ tùy thân và các thông tin liên quan.
Thời gian xử lý: Thời gian để xử lý yêu cầu chuyển địa chỉ có thể dao động tùy vào từng trường hợp cụ thể. VNPT sẽ thông báo cho bạn về thời gian dự kiến để hoàn thành việc chuyển đổi.